tha hồ

Học thuật
Thân thiện
tha hồ

Sông rộng tha hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Được tự do, thoải mái làm điều đó theo ý muốn, không bị hạn chế: "tha hồ" diễn tả trạng thái được phép hoặc điều kiện để làm một việc đó một cách thoải mái, nhiều như mình thích.
    • Rất nhiều, dả: "tha hồ" cũng có thể nhấn mạnh mức độ nhiều, đủ để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Sông rộng tha hồ bơi. (Sông rộng, có thể thoải mái bơi lội.)
    • Cứ ăn đi, bánh kẹođây tha hồ. (Cứ ăn đi, bánh kẹođây nhiều lắm / ăn thoải mái.)
    • Nghỉ hè, bọn trẻ tha hồ vui chơi. (Nghỉ hè, trẻ được tự do vui chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tha hồ ...": dùng để khuyến khích hoặc cho phép ai đó làm điều một cách tự do.
    • Nhà vườn rộng, tha hồ trồng trọt. (Nhà vườn rộng, cứ thoải mái trồng trọt.)
  • "tha hồ lựa chọn": rất nhiều sự lựa chọn.
    • Chợ hoa Tết, người mua tha hồ lựa chọn. (Chợ hoa ngày Tết, người mua có thể thoải mái lựa chọn rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoải mái (phó từ/tính từ): không bị gò bó, căng thẳng. Tuy nghĩa gần nhưng "thoải mái" thiên về cảm giác hơn, còn "tha hồ" nhấn mạnh sự tự do hành động mức độ nhiều.
  • Tự do (tính từ/phó từ): không bị ràng buộc, kiểm soát. Nghĩa rộng hơn "tha hồ".
  • Thả cửa (thành ngữ, khẩu ngữ): có nghĩa tương tự "tha hồ", thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống, tiêu xài ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: (làm đó) một cách dễ chịu, không bị áp lực.
  • Vô tư: (làm đó) không phải lo nghĩ, bận tâm.
  • Tùy thích: tùy theo sở thích, ý muốn của mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "tha hồ" một phó từ trong tiếng Việt không kết hợp theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • Tha hồ vùng vẫy: được tự do hành động trong một không gian hoặc lĩnh vực rộng lớn.
    • Với tài năng ấy, anh ấy tha hồ vùng vẫy trong giới nghệ thuật. (Với tài năng ấy, anh ấy có thể tự do thể hiện trong giới nghệ thuật.)
  • Tha hồ phè phỡn: (khẩu ngữ) được hưởng thụ một cách thoải mái, sung sướng.
    • tiền rồi, tha hồ phè phỡn. ( tiền rồi, tha hồ hưởng thụ.)
tha hồ

Sông rộng tha hồ bơi.

  1. Được hoàn toàn như ý muốn, như sở thích : Sông rộng tha hồ bơi.